Các công ty, doanh nghiệp Đức đang bị ảnh hưởng nặng nề bởi tình trạng khan hiếm lao động. Hiện nay, Đức đang thực sự rất cần những người lao động lành nghề đến từ các nước ngoài Châu Âu. Nhằm khắc phục vấn đề này, chính phủ Đức đã soạn thảo một dự luật nhập cư mới nhằm thu hút lao động lành nghề nước ngoài đến Đức làm việc.

Để giải quyết tình trạng thiếu hụt nhân lực và tuyển chọn được những lao động lành nghề, nhiều doanh nghiệp tại Đức đã hỗ trợ thêm mức trợ cấp đào tạo cho các du học sinh trong thời gian học tập. Với chính sách miễn giảm học phí và nhiều ưu đãi về định cư và cơ hội làm việc tốt thì Đức hiện nay đang được xem là điểm đến lý tưởng cho các du học sinh trên toàn thế giới

Sau đây là danh sách các ngành nghề đào tạo và được trợ cấp đào tạo tại Đức:

STT

Ngành nghề

Thời gian
đào tạo

Trợ cấp năm
thứ 1

Trợ cấp năm
thứ 2

Trợ cấp năm
thứ 3

Trợ cấp năm
thứ 4

1

Vận hành hệ thống máy Cơ khí

42 tháng

891.00€

940.00€

1,008.00€

1,063.00€

2

Thiết kế Xây dựng

36 tháng

675.00€

922.00€

1,200.00€

 

3

Bê tông - Cốt thép

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

4

Nhân viên Hóa nghiệm

42 tháng

836.00€

899.00€

981.00€

1,055.00€

5

Thợ điện cho hệ thống Tự động hóa

42 tháng

888.00€

940.00€

1,012.00€

1,071.00€

6

Kỹ thuật Điện tử

42 tháng

881.00€

934.00€

1,005.00€

1,065.00€

7

Kỹ thuật Điện tử cho các dự án Cơ sở

42 tháng

896.00€

946.00€

1,015.00€

1,072.00€

8

Hạ tầng

42 tháng

899.00€

948.00€

1,017.00€

1,072.00€

9

Kỹ thuật máy tính cho các ngành nghề

36 tháng

839.00€

900.00€

983.00€

 

10

Quản lý kho tàng

36 tháng

821.00€

882.00€

964.00€

 

11

Công nghệ Thực phẩm

36 tháng

708.00€

810.00€

933.00€

 

12

Công nghệ Cơ khí; Kim loại

24 tháng

899.00€

948.00€

 

 

13

Cơ khí, Chế tạo

36 tháng

899.00€

948.00€

1,017.00€

 

14

KT dán Gạch men; Gạch tảng CN.

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

15

Thợ Mộc

36 tháng

740.00€

788.00€

852.00€

 

16

Quản lý Nhà hàng Khách sạn

36 tháng

617.00€

704.00€

794.00€

 

17

Cơ khí các khu Công nghiệp

42 tháng

883.00€

935.00€

1,006.00€

1,065.00€

18

KT máy tính Công nghiệp

36 tháng

837.00€

897.00€

976.00€

 

19

Ngành Viễn Thông

36 tháng

896.00€

946.00€

1,014.00€

 

20

Láp ráp Công nghiệp

42 tháng

900.00€

949.00€

1,018.00€

1,074.00€

21

Công nghệ Ô tô

42 tháng

719.00€

759.00€

837.00€

895.00€

22

Vận hành máy

24 tháng

883.00€

934.00€

 

 

23

Kỹ thuật xây dựng

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

24

Cơ - Điện tử

42 tháng

888.00€

940.00€

1,012.00€

1,071.00 €

25

 Các ngành nghề về Điện ảnh: đạo diễn, quay phim,.

36 tháng

843.00€

901.00€

961.00€

 

26

 Thí nghiệm  vật lý

42 tháng

897.00€

946.00€

1,015.00€

1,070.00 €

27

Xây dựng đường ống

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

28

Công nhân Cầu đường

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

29

Thiết kế Kỹ thuật

42 tháng

899.00€

948.00€

1,018.00€

1,074.00 €

30

Thiết kế Mỹ thuật

42 tháng

899.00€

948.00€

1,018.00€

1,074.00 €

31

Thiết kế ,Lập trình

42 tháng

899.00€

948.00€

1,018.00€

1,074.00€

32

KT Công trình Dân dụng

24 tháng

690.00€

1,060.00€

 

 

33

KT Xây dựng Nội thất

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

34

Ngành Nhựa và Cao Su

36 tháng

823.00€

871.00€

946.00€

 

35

Tráng mạ Công nghiệp

36 tháng

887.00€

936.00€

1,005.00€

 

36

Công nghệ bọc cách nhiệt

36 tháng

887.00€

936.00€

1,005.00€

 

37

Cách âm

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

38

Kiểm tra chất lượng

42 tháng

882.00€

933.00€

1,004.00€

1,063.00€

39

Kiểm định Dụng cụ

42 tháng

893.00€

941.00€

1,011.00€

1,068.00€

40

Công nghệ cắt gọt cơ khí

42 tháng

900.00€

949.00€

1,018.00€

1,074.00€

41

Các ngành nghề về Mộc

36 tháng

690.00€

1,060.00€

1,339.00€

 

42

Điều dưỡng / chăm sóc người già, nhi, vật lý trị liệu,..

36 tháng

887.00€

1,000.00€

1,100.00€